多毛的

đa mao đích

Hán Việt: đa mao đích

Tổng quan

có nhiều bụi cây, mọc rậm rạp có tóc, có lông; rậm tóc, rậm lông, bằng tóc, bằng lông, giống tóc, giống lông, (từ lóng) bất lịch sự, thiếu lễ độ; vô giáo dục, mất dạy rậm râu, rậm lông (từ cổ,nghĩa cổ) có bọt; bốc mạnh (rượu bia), có tuyết (hàng vải), tã lót (của trẻ con)

Cấu tạo: (đa) + (mao) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có nhiều bụi cây, mọc rậm rạp có tóc, có lông; rậm tóc, rậm lông, bằng tóc, bằng lông, giống tóc, giống lông, (từ lóng) bất lịch sự, thiếu lễ độ; vô giáo dục, mất dạy rậm râu, rậm lông (từ cổ,nghĩa cổ) có bọt; bốc mạnh (rượu bia), có tuyết (hàng vải), tã lót (của trẻ con)