多災多難

duō zāi duō nàn đa tai đa nan

Hán Việt: đa tai đa nan · Pinyin: duō zāi duō nàn

Tổng quan

bị ảnh hưởng bởi nhiều tai ương | bấp bênh nhiều tai nạn; thường xảy ra tai nạn。經常發生天災人禍。

Cấu tạo: (đa) + (tai) + (đa) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị ảnh hưởng bởi nhiều tai ương | bấp bênh nhiều tai nạn; thường xảy ra tai nạn。經常發生天災人禍。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 災難多。如:「他家今年真是多災多難,很多事情一波未平一波又起。」

Eng

  • CC-CEDICT to be plagued with misfortunes|precarious
  • Cihui to be plagued with misfortunes; precarious