多產地

đa sản địa

Hán Việt: đa sản địa

Tổng quan

sản xuất, tạo ra, phát sinh (sau khi làm cái gì), sản xuất nhiều; sinh sản nhiều (người, động vật ); màu mỡ, phong phú (đất ), thực hiện được cái gì nhiều, hữu ích mắn (đẻ), sinh sản nhiều, sản xuất nhiều, đẻ nhiều; sai (quả), lắm quả, sáng tác nhiều (nhà văn, hoạ sự )

Cấu tạo: (đa) + (sản) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sản xuất, tạo ra, phát sinh (sau khi làm cái gì), sản xuất nhiều; sinh sản nhiều (người, động vật ); màu mỡ, phong phú (đất ), thực hiện được cái gì nhiều, hữu ích mắn (đẻ), sinh sản nhiều, sản xuất nhiều, đẻ nhiều; sai (quả), lắm quả, sáng tác nhiều (nhà văn, hoạ sự )