多痂的

đa già đích

Hán Việt: đa già đích

Tổng quan

(sinh vật học) ráp, xù xì, khó diễn đạt cho thanh nhã, khó diễn đạt một cách tế nhị (vấn đề tục tĩu...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khó khăn, trắc trở

Cấu tạo: (đa) + (già) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sinh vật học) ráp, xù xì, khó diễn đạt cho thanh nhã, khó diễn đạt một cách tế nhị (vấn đề tục tĩu...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khó khăn, trắc trở