多瘤的

đa lựu đích

Hán Việt: đa lựu đích

Tổng quan

có u nhỏ, có bướu nhỏ, có u, có bướu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có gò, có đồi nhỏ có nhiều nốt phồng, nổi cục có nhiều nút, có nhiều mắt (gỗ); có nhiều đầu mấu, (nghĩa bóng) rắc rối, khó khăn; nan giải, khó giải thích xem knurl có nhiều bướu; có nhiều chỗ sưng lên, thành cục, thành tảng, lổn nhổn, gợn sóng (biển) thành cục nh

Cấu tạo: (đa) + (lựu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có u nhỏ, có bướu nhỏ, có u, có bướu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có gò, có đồi nhỏ có nhiều nốt phồng, nổi cục có nhiều nút, có nhiều mắt (gỗ); có nhiều đầu mấu, (nghĩa bóng) rắc rối, khó khăn; nan giải, khó giải thích xem knurl có nhiều bướu; có nhiều chỗ sưng lên, thành cục, thành tảng,…