多節的

đa tiết đích

Hán Việt: đa tiết đích

Tổng quan

có gai; có vỏ; có u lắm mấu, xương xẩu (thân cây, cành cây; ngón tay...), (nghĩa bóng) hay càu nhàu, hay cằn nhằn, khó tính (người) lắm mấu, xương xẩu (thân cây, cành cây; ngón tay...), (nghĩa bóng) hay càu nhàu, hay cằn nhằn, khó tính (người) nhiều mắt (gỗ) có u nhỏ, có bướu nhỏ, có u, có bướu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có gò, có đồi nhỏ có nhiều nốt phồng, nổi cục có nhiều nút, có nhiều mắt (gỗ); có nhiề…

Cấu tạo: (đa) + (tiết) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có gai; có vỏ; có u lắm mấu, xương xẩu (thân cây, cành cây; ngón tay...), (nghĩa bóng) hay càu nhàu, hay cằn nhằn, khó tính (người) lắm mấu, xương xẩu (thân cây, cành cây; ngón tay...), (nghĩa bóng) hay càu nhàu, hay cằn nhằn, khó tính (người) nhiều mắt (gỗ) có u nhỏ, có bướu nhỏ…