多結節

đa kết tiết

Hán Việt: đa kết tiết

Tổng quan

trạng thái nhiều mắt; sự có nhiều mấu, (y học) cục u, bướu cứng

Cấu tạo: (đa) + (kết) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trạng thái nhiều mắt; sự có nhiều mấu, (y học) cục u, bướu cứng