多股的

đa cổ đích

Hán Việt: đa cổ đích

Tổng quan

bị mắc cạn (tàu), bị lâm vào cảnh khó khăn, bị lâm vào cảnh không biết xoay xở ra sao, bị bỏ rơi; bị bỏ lại đằng sau

Cấu tạo: (đa) + (cổ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị mắc cạn (tàu), bị lâm vào cảnh khó khăn, bị lâm vào cảnh không biết xoay xở ra sao, bị bỏ rơi; bị bỏ lại đằng sau