多言
đa ngôn
Hán Việt: đa ngôn · Pinyin: duō yán
Tổng quan
Nhiều lời. Nói nhiều. Chẳng hạn Đa ngôn đa quá (nói nhiều thì mắc nhiều lỗi lầm)
多嘴、愛說閒話。《三國演義》第七回:「弟勿多言,吾將縱橫天下,有讎豈可不報。」《紅樓夢》第七五回:「探春知他畏事,不肯多言,因笑道:『你別裝老實了。除了朝廷治罪,沒有砍頭的。』」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nhiều lời
- VietPhrases nhiều lời
- Tần suất từ Nhiều lời. Nói nhiều. Chẳng hạn Đa ngôn đa quá (nói nhiều thì mắc nhiều lỗi lầm).; hiều lời. Nói nhiều. Chẳng hạn Đa ngôn đa quá (nói nhiều thì mắc nhiều lỗi lầm).; dài dòng , nói nhiều; nhiều lời
- Biên soạn 多言 uōyán attr. talkative
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 多嘴、愛說閒話。《三國演義》第七回:「弟勿多言,吾將縱橫天下,有讎豈可不報。」《紅樓夢》第七五回:「探春知他畏事,不肯多言,因笑道:『你別裝老實了。除了朝廷治罪,沒有砍頭的。』」
Eng
- JMdict talkativeness
- JMdict verbosity
- JMdict garrulity
- Cihui wordy; talkative
- Tần suất từ 多言 uōyán attr. talkative
Đức
- Handedict wortreich, gesprächig
ja
- JMdict 多言(たげん)