多言
đa ngôn
Hán Việt: đa ngôn · Pinyin: duō yán
Tổng quan
dài dòng | nói nhiều hiều lời. Nói nhiều. Chẳng hạn Đa ngôn đa quá (nói nhiều thì mắc nhiều lỗi lầm). đa ngôn đa ngôn ☆Nhiều lời. Nói nhiều. Chẳng hạn Đa ngôn đa quá (nói nhiều thì mắc nhiều lỗi lầm).
Nghĩa
Việt
- Cihui dài dòng | nói nhiều hiều lời. Nói nhiều. Chẳng hạn Đa ngôn đa quá (nói nhiều thì mắc nhiều lỗi lầm). đa ngôn đa ngôn ☆Nhiều lời. Nói nhiều. Chẳng hạn Đa ngôn đa quá (nói nhiều thì mắc nhiều lỗi lầm).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 多嘴、愛說閒話。《三國演義》第七回:「弟勿多言,吾將縱橫天下,有讎豈可不報。」《紅樓夢》第七五回:「探春知他畏事,不肯多言,因笑道:『你別裝老實了。除了朝廷治罪,沒有砍頭的。』」
Eng
- CC-CEDICT wordy|talkative
- Cihui wordy; talkative
ja
- JMdict talkativeness|verbosity|garrulity