多言繁稱 duō yán fán chēng · đa ngôn phồn xưng Hán Việt: đa ngôn phồn xưng · Pinyin: duō yán fán chēng Tổng quan Cấu tạo: 多 (đa) + 言 (ngôn) + 繁 (phồn) + 稱 (xưng)Pinyinduō yán fán chēngHán Việtđa ngôn phồn xưngCấu tạo多 + 言 + 繁 + 稱 · đa + ngôn + phồn + xưng nghĩa thành phần: đa + ngôn + phồn + xưng Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 讲话或写文章,浮词很多,不必要地大量引述。多指文风浮华不实。