多量
đa lượng
Hán Việt: đa lượng · Pinyin: duō liàng
Tổng quan
(Ê,cốt) (từ cổ,nghĩa cổ) nhiều, tích tiểu thành đại, kiến tha lâu đầy tổ bao tải (đầy)
數量很多。如:「水果含有多量的維生素,多吃對人體有益。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 số lượng lớn
- Biên soạn 多量 uōliàng* n. a large number; a great quantity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 數量很多。如:「水果含有多量的維生素,多吃對人體有益。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi mickle
Eng
- JMdict large quantity
- JMdict large amount
- Cihui 多量 uōliàng* n. a large number; a great quantity
Đức
- Handedict reichlich (Adj), völlig genügend
ja
- JMdict 多量(たりょう)