多量

duō liàng đa lượng

Hán Việt: đa lượng · Pinyin: duō liàng

Tổng quan

(Ê,cốt) (từ cổ,nghĩa cổ) nhiều, tích tiểu thành đại, kiến tha lâu đầy tổ bao tải (đầy)

Cấu tạo: (đa) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Ê,cốt) (từ cổ,nghĩa cổ) nhiều, tích tiểu thành đại, kiến tha lâu đầy tổ bao tải (đầy)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 數量很多。如:「水果含有多量的維生素,多吃對人體有益。」

Eng

  • Cihui 多量 uōliàng* n. a large number; a great quantity

ja

  • JMdict large quantity|large amount

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大量