大量
đại lượng
Hán Việt: đại lượng · Pinyin: dà liàng
Tổng quan
nhiều; lớn; hàng loạt. một khối lượng lớn hàng hoá được chuyển đến. 大量生產化肥,支援農業生產. sản xuất nhiều phân bón hoá học, chi viện cho sản xuất nông nghiệp.; đại lượng; độ lượng; rộng lượng. 寬宏大量 độ lượng khoan hồng
属性词。数量多:~节日用品源源不断运来, ~生产化肥,支援农业生产; 气量大,能容忍:宽宏~。
1.氣度寬宏。如:「寬宏大量」。《抱朴子.外篇.漢過》:「於是傲兀不檢,丸轉萍流者,謂之弘偉大量。」元.無名氏《來生債》第三折:「居士,你也好大量。」 2.數量多。如:「大量生產」。 3.酒量大。《紅樓夢》第四一回:「這個杯沒有喝一個的理。我們家因沒有這大量的,所以沒人敢使他。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. large quantity; mass 2. heavy drinker ◆attr. generous; magnanimous; large-minded
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.氣度寬宏。如:「寬宏大量」。《抱朴子.外篇.漢過》:「於是傲兀不檢,丸轉萍流者,謂之弘偉大量。」元.無名氏《來生債》第三折:「居士,你也好大量。」 2.數量多。如:「大量生產」。 3.酒量大。《紅樓夢》第四一回:「這個杯沒有喝一個的理。我們家因沒有這大量的,所以沒人敢使他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词。数量多:~节日用品源源不断运来, ~生产化肥,支援农业生产; 气量大,能容忍:宽宏~。
- Kaggle Zh-Vi barrel of
Eng
- JMdict large quantity
- JMdict massive (quantity)
- JMdict mass (e.g. mass production, mass transit, mass destruction)
- Cihui great amount; large quantity; bulk; numerous; generous; magnanimous
Đức
- Handedict intensiv
ja
- JMdict 大量(たいりょう)
other
- Nguồn khác Lòng dạ rộng rãi. Như Đại độ