多錢善賈

duō qián shàn gǔ đa tiễn thiện cổ

Hán Việt: đa tiễn thiện cổ · Pinyin: duō qián shàn gǔ

Tổng quan

vốn nhiều, kinh doanh giỏi (thành ngữ) | nghĩa bóng: điều kiện kinh doanh tốt mạnh vì gạo, bạo vì tiền。本錢多,生意就好做。比喻條件充分,事情好辦。

Cấu tạo: (đa) + (tiễn) + (thiện) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vốn nhiều, kinh doanh giỏi (thành ngữ) | nghĩa bóng: điều kiện kinh doanh tốt mạnh vì gạo, bạo vì tiền。本錢多,生意就好做。比喻條件充分,事情好辦。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 資金雄厚則容易經營事業。比喻具備充分條件,有所憑藉,辦事就容易成功。《韓非子.五蠹》:「長袖善舞,多錢善賈,此言多資之易為工也。」《史記.卷七九.范雎蔡澤傳.太史公曰》:「韓子稱『長袖善舞,多錢善賈』,信哉是言也!」也作「多財善賈」。

Eng

  • CC-CEDICT much capital, good business (idiom); fig. good trading conditions
  • Cihui much capital, good business (idiom); fig. good trading conditions