多錢善賈

duō qián shàn gǔ đa tiễn thiện cổ

Hán Việt: đa tiễn thiện cổ · Pinyin: duō qián shàn gǔ

Tổng quan

vốn nhiều, kinh doanh giỏi (thành ngữ) | nghĩa bóng: điều kiện kinh doanh tốt mạnh vì gạo, bạo vì tiền。本錢多,生意就好做。比喻條件充分,事情好辦。

Cấu tạo: (đa) + (tiễn) + (thiện) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vốn nhiều, kinh doanh giỏi (thành ngữ) | nghĩa bóng: điều kiện kinh doanh tốt mạnh vì gạo, bạo vì tiền。本錢多,生意就好做。比喻條件充分,事情好辦。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贾:做生意。本钱多生意就好做。比喻条件充分,事情好办。
  • Tân Hoa Tự Điển 贾做生意。本钱多生意就好做。比喻条件充分,事情好办。

Eng

  • CC-CEDICT much capital, good business (idiom); fig. good trading conditions
  • Cihui much capital, good business (idiom); fig. good trading conditions