多面手

duō miàn shǒu đa diện thủ

Hán Việt: đa diện thủ · Pinyin: duō miàn shǒu

Tổng quan

người đa tài | người linh hoạt | người toàn diện

Cấu tạo: (đa) + (diện) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đa tài | người linh hoạt | người toàn diện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指擅長多項技能的人。如:「他是廠裡的多面手,既能設計,又會操作。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指擅长多种技艺的人。

Eng

  • CC-CEDICT multitalented person; versatile person; all-rounder
  • Cihui multitalented person; versatile person; all-rounder