夜住晓行
dạ trụ hiểu hành
Hán Việt: dạ trụ hiểu hành · Pinyin: yè zhù xiǎo xíng
Tổng quan
晓:天明。夜里住宿下来,天刚亮就起来赶路。形容旅途奔波劳苦。
夜間安歇,白天趕路。《三國演義》第八七回:「大隊人馬,各依隊伍而行。飢餐渴飲,夜住曉行。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「五人夜住曉行,不則一日,來到京師。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nghỉ đêm đi ngày
- Biên soạn rest at night and travel by day
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 晓:天明。夜里住宿下来,天刚亮就起来赶路。形容旅途奔波劳苦。
Eng
- Cihui 夜住曉行 èzhùxiǎoxíng f.e. rest at night and travel by day