夜來香
dạ lai hương
Hán Việt: dạ lai hương · Pinyin: yè lái xiāng
Tổng quan
hoa huệ (Agave amica) | dạ lai hương (Cestrum nocturnum) (còn gọi là 夜香木) ên một loại cây có hoa trắng, ban đêm rất thơm (Pergularis Ordosatiss ma). dạ lai hương dạ lai hương ☆Tên một loại cây có hoa trắng, ban đêm rất thơm (Pergularis Ordosatiss ma). hoa dạ hương; dạ lai hương; dạ lý hương。多年生纏繞藤本,葉對生,卵圓狀心臟形。夏秋開花,黃綠色,香氣夜間更盛,所以叫做夜來香。
Nghĩa
Việt
- Cihui dạ lai hương dạ lai hương ☆Tên một loại cây có hoa trắng, ban đêm rất thơm (Pergularis Ordosatiss ma).
- Cihui hoa huệ (Agave amica) | dạ lai hương (Cestrum nocturnum) (còn gọi là 夜香木) ên một loại cây có hoa trắng, ban đêm rất thơm (Pergularis Ordosatiss ma). dạ lai hương dạ lai hương ☆Tên một loại cây có hoa trắng, ban đêm rất thơm (Pergularis Ordosatiss ma). hoa dạ hương; dạ lai hương;…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名:(1)龍舌蘭科月下香屬,「晚香玉」之別稱,參見「晚香玉」條。(2)柳葉菜科月見草屬。二年生至多年生直立草本,高可達一公尺。葉長橢圓狀披針形或線狀披針形,疏鋸齒或細鋸齒緣。花瓣四枚,黃色。蒴果圓筒形。根入藥。為「待宵草」及「月見草」之混稱。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 多年生缠绕藤本。叶对生,卵圆状心脏形。夏秋开花,花冠呈高脚碟状,黄绿色,香气浓,夜间尤盛,故称。分布于热带亚洲,我国华东和华南地区常见栽培。除供观赏外,花可炒茶,也可作馔;根和花供药用,能平肝明目; 晩香玉或月下香的别称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.多年生缠绕藤本。叶对生,卵圆状心脏形。夏秋开花,花冠呈高脚碟状,黄绿色,香气浓,夜间尤盛,故称。分布于热带亚洲,我国华东和华南地区常见栽培。除供观赏外,花可炒茶,也可作馔;根和花供药用,能平肝明目。 2.晩香玉或月下香的别称。
Eng
- CC-CEDICT tuberose (Agave amica)|night-blooming jessamine (Cestrum nocturnum) (aka 夜香木[ye4 xiang1 mu4])
- Cihui tuberose (Agave amica); night-blooming jessamine (Cestrum nocturnum) (aka 夜香木)