夜叉國

yè chā guódạ xoa quốc

Hán Việt: dạ xoa quốc · Pinyin: yè chā guó

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.传说中的国名。其国人皆为夜叉﹐故名。

Cấu tạo: 夜 (dạ) + 叉 (xoa) + 國 (quốc)

Từ liên quan

Gần nghĩa

夜叉 · 夜叉吉蔗 · 夜叉羅剎 · 夜叉八大將 · 夜叉說半偈 · 夜叉蛾