夜宿晓行

yè sù xiǎo xíngdạ túc hiểu hành

Hán Việt: dạ túc hiểu hành · Pinyin: yè sù xiǎo xíng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

晓:天明。夜里住宿下来,天刚亮就起来赶路。形容旅途奔波劳苦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

夜間休息,白天趕路。《五代史平話.梁史.卷上》:「黃巢登程後,免不得飢餐渴飲,夜宿曉行; 來到長安,討一個店舍歇泊。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「收拾些少行李盤纏,帶了遺書,飢餐渴飲,夜宿曉行,取路投洛陽縣來。」

Cấu tạo: 夜 (dạ) + 宿 (túc) + 曉 (hiểu) + 行 (hành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晓:天明。夜里住宿下来,天刚亮就起来赶路。形容旅途奔波劳苦。

Từ liên quan

Gần nghĩa

晓行夜宿 · 晓行夜住 · 曉行夜住 · 曉行夜宿