夜明珠

yè míng zhū dạ minh châu

Hán Việt: dạ minh châu · Pinyin: yè míng zhū

Tổng quan

dạ minh châu (theo truyền thuyết cổ đại trân châu có thể phát ra ánh sáng vào ban đêm)。古代傳說黑暗中能放光的珍珠。

Cấu tạo: (dạ) + (minh) + (châu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dạ minh châu (theo truyền thuyết cổ đại trân châu có thể phát ra ánh sáng vào ban đêm)。古代傳說黑暗中能放光的珍珠。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳說能在黑暗中發光的寶珠。《初刻拍案驚奇》卷一:「解開來,只見一團綿裹著寸許大一顆夜明珠,光彩奪目。」《儒林外史》第五三回:「一個人一個斗大的夜明珠掛在梁上,照的一屋都亮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 黑夜里能放光的珍珠,传说中的宝物夜明珠其光如烛。

Eng

  • Cihui 夜明珠 èmíngzhū n. a legendary luminous pearl M:¹kē