夜晚
dạ vãn
Hán Việt: dạ vãn · Pinyin: yè wǎn
Tổng quan
buổi tối; ban đêm
时间词。夜间; 晚上。
夜裡、晚上。《水滸傳》第四五回:「若是夜晚老公不在家時,便掇一個香卓兒出來,燒夜香為號。」《儒林外史》第三八回:「夜晚路上有虎,須要小心。」
Nghĩa
Việt
- Cihui LT:個
- Cihui 个
- Biên soạn evening; night; dark hour
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 夜裡、晚上。《水滸傳》第四五回:「若是夜晚老公不在家時,便掇一個香卓兒出來,燒夜香為號。」《儒林外史》第三八回:「夜晚路上有虎,須要小心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 时间词。夜间; 晚上。
- Kaggle Zh-Vi night
Eng
- Cihui night; 个
Đức
- Handedict Nacht