夜未央

yè wèi yāng dạ vị ương

Hán Việt: dạ vị ương · Pinyin: yè wèi yāng

Tổng quan

dạ vị ương: đêm chưa quá nửa đêm

Cấu tạo: (dạ) + (vị) + (ương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dạ vị ương: đêm chưa quá nửa đêm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.夜未盡、夜未已。《詩經.小雅.庭燎》:「夜如何其?夜未央。」《文選.曹丕.燕歌行》:「明月皎皎照我床,星漢西流夜未央。」 2.書名。波蘭劇作家廖抗夫(L.Kampf)所作的劇本。描述俄國無政府黨人革命的故事。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夜未尽,谓夜深还未到天明。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.夜未尽,谓夜深还未到天明。

Eng

  • Cihui 夜未央 èwèiyāng n. <wr.> 1. before dawn 2. the night is not yet spent