夜班
dạ ban
Hán Việt: dạ ban · Pinyin: yè bān
Tổng quan
ca đêm ca đêm; ca làm đêm。夜裡工作的班次。 值夜班。 trực ca đêm
Nghĩa
Việt
- Cihui ca đêm ca đêm; ca làm đêm。夜裡工作的班次。 值夜班。 trực ca đêm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在夜晚上的班。如:「大夜班」、「加夜班」。清.徐珂《清稗類鈔.獄訟類.京師中興旅館案》:「檢察某者,以巡警部衛生司主事兼巡警檢察事,值夜班,留廳署。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 夜里工作的班次。
- Tân Hoa Tự Điển 1.夜里工作的班次。
Eng
- CC-CEDICT night shift
- Cihui night shift