夜行人

yè xíng réndạ hành nhân

Hán Việt: dạ hành nhân · Pinyin: yè xíng rén

Tổng quan

dạ hành nhân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧小说中指夜间出行之武侠或窃贼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

小說中稱夜間出行的俠客或竊賊。《醒世恆言.卷二九.盧太學詩酒傲王侯》:「沒甚計較,就學做夜行人,到也順溜,手到擒來。」

Cấu tạo: 夜 (dạ) + 行 (hành) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kẻ trộm đêm
  • VietPhrases dạ hành nhân
  • Tần suất từ dạ hành nhân
  • Biên soạn 1. night travelers 2. thieves/etc. who move about at night M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小說中稱夜間出行的俠客或竊賊。《醒世恆言.卷二九.盧太學詩酒傲王侯》:「沒甚計較,就學做夜行人,到也順溜,手到擒來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧小说中指夜间出行之武侠或窃贼。

Eng

  • Cihui 夜行人 èxíngrén n. 1. night travelers 2. thieves/etc. who move about at night M:ge/¹míng
  • Tần suất từ n. 1. night travelers 2. thieves/etc. who move about at night M:ge/¹míng

Từ liên quan

Gần nghĩa

夜行军 · 夜行性 · 夜行的 · 行人事 · 行人径 · 行人情 · 夜行昼伏 · 夜行