夜貓子

yè māo zi dạ miêu tử

Hán Việt: dạ miêu tử · Pinyin: yè māo zi

Tổng quan

cú | (nghĩa bóng) người hay thức khuya

Cấu tạo: (dạ) + (miêu) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cú | (nghĩa bóng) người hay thức khuya

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.梟鳥晝伏夜出,俗稱為「夜貓子」。《兒女英雄傳》第五回:「這老梟大江以南叫作貓頭鴟,大江以北叫作夜貓子,深山裡面,隨處都有。」 2.俗稱習慣在夜間工作或活動的人。如:「便利超商大夜班的工作,通常都是夜貓子才能勝任。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 猫头鹰的别名; 比喻喜欢晩睡的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.猫头鹰的别名。 2.比喻喜欢晩睡的人。

Eng

  • CC-CEDICT owl|(fig.) night owl
  • Cihui owl; (fig.) night owl