夜間

yè jiān dạ gian

Hán Việt: dạ gian · Pinyin: yè jiān

Tổng quan

ban đêm | tối hoặc đêm (ví dụ: lớp học) an đêm. dạ gian dạ gian ☆Ban đêm. ban đêm。夜裡。

Cấu tạo: (dạ) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dạ gian dạ gian ☆Ban đêm.
  • Cihui ban đêm | tối hoặc đêm (ví dụ: lớp học) an đêm. dạ gian dạ gian ☆Ban đêm. ban đêm。夜裡。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 夜晚。《紅樓夢》第五二回:「晴雯服了藥,至晚間又服二和,夜間雖有些汗,還未見效。」也稱為「夜裡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夜里。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.夜里。

Eng

  • CC-CEDICT nighttime|evening or night (e.g. classes)
  • Cihui nighttime; evening or night (e.g. classes)

ja

  • JMdict night|nighttime

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

白天