清晨

qīng chénthanh thần

Hán Việt: thanh thần · Pinyin: qīng chén

Tổng quan

sáng sớm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.早晨。指日出前后的一段时间。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

天剛亮時。《紅樓夢》第六十二回:「這日寶玉清晨起來,梳洗已畢。」《老殘遊記二編》第六回:「次日清晨,老殘果隨逸雲將環翠兄弟送去。」也作「清曉」、「清早」。

Cấu tạo: 清 (thanh) + 晨 (thần)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 buổi sáng sớm
  • VietPhrases tảng sáng; sáng tinh mơ
  • Tần suất từ sáng; thanh thần: sáng sớm/tảng sáng/sáng tinh mơ; sáng sớm; tảng sáng; sáng tinh mơ
  • Biên soạn 清晨 qīngchén n. early morning

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天剛亮時。《紅樓夢》第六十二回:「這日寶玉清晨起來,梳洗已畢。」《老殘遊記二編》第六回:「次日清晨,老殘果隨逸雲將環翠兄弟送去。」也作「清曉」、「清早」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.早晨。指日出前后的一段时间。
  • Kaggle Zh-Vi cockcrow

Eng

  • Cihui early morning
  • Tần suất từ 清晨 qīngchén n. early morning , ∼ kōngqì xīnxiān. The air is fresh in the early morning

Đức

  • Handedict frühmorgens

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拂晓 · 清早 · 破晓

Từ trái nghĩa

傍晚 · 夜阑 · 深夜