夜雨對牀 dạ vũ đối sàng Hán Việt: dạ vũ đối sàng Tổng quan Cấu tạo: 夜 (dạ) + 雨 (vũ) + 對 (đối) + 牀 (sàng)Hán Việtdạ vũ đối sàngCấu tạo夜 + 雨 + 對 + 牀 · dạ + vũ + đối + sàng nghĩa thành phần: dạ + vũ + đối + sàng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 比喻兄弟或親友相聚,親密交談。參見「風雨對床」條。宋.蘇轍〈再祭亡兄端明文〉:「昔始宦遊,誦韋氏詩夜雨對床,後勿有違。」