夠瞧的
cú tiều đích
Hán Việt: cú tiều đích · Pinyin: gòu qiáo de
Tổng quan
quá sức: quá chừng/ghê thật/quá sức chịu đựng
Nghĩa
Việt
- Cihui quá sức: quá chừng/ghê thật/quá sức chịu đựng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 十分厉害;够受的:天热得真~,庄稼都晒蔫了|这个人脾气越来越大,真~。
Eng
- Cihui 夠瞧的 òuqiáo de v.p. <coll.> 1. really awful; too much | Tiān lěng de zhēn ∼. The weather is terribly cold. 2. unbelievable