夠勁兒

gòu jìn er cú kính nhi

Hán Việt: cú kính nhi · Pinyin: gòu jìn er

Tổng quan

quá sức: cừ thật/giỏi thật

Cấu tạo: (cú) + (kính) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá sức: cừ thật/giỏi thật
  • Cihui quá sức; cừ thật; giỏi thật。擔負的分量極重;程度很高。 一頭騾子拉這麼多煤,真夠勁兒。 con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức. 這辣椒辣得真夠勁兒。 loại ớt này cay thật đấy.

Eng

  • Cihui 夠勁兒 òujìnr ►See ²gòujìn