夠瞧的

gòu qiáo de cú tiều đích

Hán Việt: cú tiều đích · Pinyin: gòu qiáo de

Tổng quan

quá sức: quá chừng/ghê thật/quá sức chịu đựng

Cấu tạo: (cú) + (tiều) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá sức: quá chừng/ghê thật/quá sức chịu đựng
  • Cihui quá sức; quá chừng; ghê thật; quá sức chịu đựng。十分厲害;夠受的;看不下去。 天熱得真夠瞧的。 trời nóng quá sức. 這個人脾氣越來越大,真夠瞧的。 tính nó càng ngày càng nóng, thật quá sức chịu đựng. 你這場病可夠瞧的。 anh ốm trận này ghê thật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容十分厲害,超越一般程度很多。如:「十項全能的選手,跑、跳、擲、投樣樣都行,真夠瞧的!」

Eng

  • Cihui 夠瞧的 òuqiáo de v.p. <coll.> 1. really awful; too much | Tiān lěng de zhēn ∼. The weather is terribly cold. 2. unbelievable