夠過兒
cú quá nhi
Hán Việt: cú quá nhi
Tổng quan
đủ trang trải: đủ xài
Nghĩa
Việt
- Cihui đủ trang trải: đủ xài
- Cihui đủ trang trải; đủ xài。收入剛好滿足日常需要。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 能夠餬口。如:「他這幾年也沒什麼發達,收入剛夠過兒。」
Eng
- Cihui 夠過兒 òuguòr ►See gòuguò