夠面子

cú diện tử

Hán Việt: cú diện tử

Tổng quan

Cấu tạo: (cú) + (diện) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 夠威風體面。指影響力大,所說的話別人願意聽從。如:「這件事雙方僵了那麼久,他一出手就解決了,真是夠面子了。」

Eng

  • Cihui 夠面子 òu miànzi v.o. 1. enough concessions/recognition (by the other side) to preserve one's face 2. gain enough recognition of one's standing