梦里南柯

mèng lǐ nán kē mộng lí nam kha

Hán Việt: mộng lí nam kha · Pinyin: mèng lǐ nán kē

Tổng quan

Cấu tạo: (mộng) + (lí) + (nam) + (kha)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 夢中的南柯,比喻虛無不可靠的事物。見「南柯一夢」條。01.元.王實甫《西廂記.第二本.第三折》:「他其實嚥不下玉液金波。誰承望月底西廂,變做了夢裡南柯。」