夢話
mộng thoại
Hán Việt: mộng thoại · Pinyin: mèng huà
Tổng quan
nói mớ | lời nói trong lúc ngủ | bóng gió lời nói không liên quan đến thực tế | ảo tưởng ói mớ trong giấc mơ — Cũng chỉ lời nói thiếu suy nghĩ, không giá trị gì. mộng thoại mộng thoại ☆Nói mớ trong giấc mơ — Cũng chỉ lời nói thiếu suy nghĩ, không giá trị gì. 1. nói mớ; nói mê。睡夢中說的話。睡眠時抑製作用沒有擴散到大腦皮層的全部,語言中樞有時還能活動,這時就會有說夢話的現象。也叫夢囈或囈語。 2. nói mê; nói mớ; chuyện hoang đường (ví với những lời nói khôn…
Nghĩa
Việt
- Cihui mộng thoại mộng thoại ☆Nói mớ trong giấc mơ — Cũng chỉ lời nói thiếu suy nghĩ, không giá trị gì.
- Cihui nói mớ | lời nói trong lúc ngủ | bóng gió lời nói không liên quan đến thực tế | ảo tưởng ói mớ trong giấc mơ — Cũng chỉ lời nói thiếu suy nghĩ, không giá trị gì. mộng thoại mộng thoại ☆Nói mớ trong giấc mơ — Cũng chỉ lời nói thiếu suy nghĩ, không giá trị gì. 1. nói mớ; nói mê。睡夢中…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.夢中囈話。《西遊記第》二八回:「只聽得草中有人言語,急使杖撥開深草看時,原來是獃子在裡面說夢話哩。」 2.比喻荒誕,沒有根據的話。《儒林外史》第五四回:「丁言志道:『你說的都是些夢話!馬純上先生,蘧駪夫先生,做了不知多少詩,你何嘗見過!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 睡梦中说的话。睡眠时抑制作用没有扩散到大脑皮质的全部,语言中枢有时还能活动,这时就会有说梦话的现象。也叫梦呓;指不切实际,不能实现的话。
Eng
- CC-CEDICT talking in one's sleep|words spoken during sleep|fig. speech bearing no relation to reality|delusions
- Cihui talking in one's sleep; words spoken during sleep; fig. speech bearing no relation to reality; delusions