夢遊症
mộng du chứng
Hán Việt: mộng du chứng · Pinyin: mèng yóu zhèng
Tổng quan
chứng mộng du | mộng du
Nghĩa
Việt
- Cihui chứng mộng du | mộng du
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在睡夢中無意識的起床並完成複雜動作的症狀。也稱為「夢行症」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦称"梦行症"; 人在睡眠中无意识地起来并完成某些动作,如上房﹑爬树等,这些活动自己都不知道,是大脑皮层机能发生障碍造成的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"梦行症"。 2.人在睡眠中无意识地起来并完成某些动作,如上房﹑爬树等,这些活动自己都不知道,是大脑皮层机能发生障碍造成的。
Eng
- CC-CEDICT somnambulism|sleepwalking
- Cihui somnambulism; sleepwalking