大丈夫

dà zhàng fu đại trượng phu

Hán Việt: đại trượng phu · Pinyin: dà zhàng fu

Tổng quan

người đàn ông bản lĩnh | người đàn ông có nhân cách gười đàn ông chí khí hiên ngang, lòng dạ thẳng thắn bất khuất. đại trượng phu đại trượng phu ☆Người đàn ông chí khí hiên ngang, lòng dạ thẳng thắn bất khuất. đại trượng phu。指有志氣或有作為的男子。 大丈夫敢做敢當 đại trượng phu dám làm dám chịu

Cấu tạo: (đại) + (trượng) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đàn ông bản lĩnh | người đàn ông có nhân cách gười đàn ông chí khí hiên ngang, lòng dạ thẳng thắn bất khuất. đại trượng phu đại trượng phu ☆Người đàn ông chí khí hiên ngang, lòng dạ thẳng thắn bất khuất. đại trượng phu。指有志氣或有作為的男子。 大丈夫敢做敢當 đại trượng phu dám làm dám chịu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有志氣而勇敢剛毅的男子。《孟子.滕文公下》:「富貴不能淫,貧賤不能移,威武不能屈,此之謂大丈夫。」《史記.卷八.高祖本紀》:「觀秦皇帝,喟然太息曰:『嗟乎,大丈夫當如此也!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指有志气或有作为的男子:~敢做敢当。

Eng

  • CC-CEDICT a manly man|a man of character
  • Cihui a manly man; a man of character

ja

  • JMdict safe|secure|sound|problem-free|without fear
  • JMdict great man|fine figure of a man