大不了

dà bù liǎo đại bất liễu

Hán Việt: đại bất liễu · Pinyin: dà bù liǎo

Tổng quan

tệ nhất thì | nếu tệ nhất xảy ra | (thường dùng ở phủ định) nghiêm trọng | đáng lo ngại 1. chẳng qua; chỉ là。至多也不過。 趕不上車,大不了走回去就是了。 nếu trễ xe, chẳng qua chỉ đi bộ là cùng. 2. ghê gớm; đáng lo; đáng ngại (thường dùng với hình thức phủ định)。了不得(多用於否定式)。 這個病沒有什麼大不了,吃點藥就會好的。 bệnh này không có gì đáng lo, uống thuốc sẽ khỏi thôi.

Cấu tạo: (đại) + (bất) + (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tệ nhất thì | nếu tệ nhất xảy ra | (thường dùng ở phủ định) nghiêm trọng | đáng lo ngại 1. chẳng qua; chỉ là。至多也不過。 趕不上車,大不了走回去就是了。 nếu trễ xe, chẳng qua chỉ đi bộ là cùng. 2. ghê gớm; đáng lo; đáng ngại (thường dùng với hình thức phủ định)。了不得(多用於否定式)。 這個病沒有什麼大不了,吃點藥就會好的。 bệnh n…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.頂多、充其量,至多也不過。如:「不要怕錯,大不了被罵一頓罷了。」 2.了不起。如:「這傷口沒什麼大不了,擦點紅藥水就好了。」 3.比較起來稍大。如:「大不了多少。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 了不得。表示情况严重; 至多也不过。表示最大限度。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.了不得。表示情况严重。 2.至多也不过。表示最大限度。

Eng

  • CC-CEDICT at worst; if worst comes to worst|(usu. in the negative) serious; alarming
  • Cihui at worst; if worst comes to worst; (usu. in the negative) serious; alarming