大不了
đại bất liễu
Hán Việt: đại bất liễu · Pinyin: dà bù liǎo
Tổng quan
LIỄU; chẳng qua; chỉ là. nếu trễ xe, chẳng qua chỉ đi bộ là cùng.; ghê gớm; đáng lo; đáng ngại (thường dùng với hình thức phủ định). bệnh này không có gì đáng lo, uống thuốc sẽ khỏi thôi
1.了不得。表示情况严重。 2.至多也不过。表示最大限度。
1.頂多、充其量,至多也不過。如:「不要怕錯,大不了被罵一頓罷了。」 2.了不起。如:「這傷口沒什麼大不了,擦點紅藥水就好了。」 3.比較起來稍大。如:「大不了多少。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tệ nhất
- Biên soạn at the worst
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.頂多、充其量,至多也不過。如:「不要怕錯,大不了被罵一頓罷了。」 2.了不起。如:「這傷口沒什麼大不了,擦點紅藥水就好了。」 3.比較起來稍大。如:「大不了多少。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.了不得。表示情况严重。 2.至多也不过。表示最大限度。
Eng
- Cihui at worst; if worst comes to worst; (usu. in the negative) serious; alarming
- Tần suất từ adv. at the worst , Nǐ ∼ bǎ gōngzuò diū le. At the worst, you will lose your job. ◆v.p. alarming; serious
Đức
- Handedict im Notfall (S), schlimmstenfalls