大不敬
đại bất kính
Hán Việt: đại bất kính · Pinyin: dà bù jìng
Tổng quan
KÍNH; đại bất kính (thời xưa chỉ tội không tôn kính vua).; bất kính; vô lễ
1.封建时代重罪之一。谓不敬皇帝。
1.不敬天子的罪名,是舊刑律罪狀之一。 2.非常不尊敬。如:「你對老人家如此怒言相向,真是大不敬!」
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. đại bất kính (thời xưa chỉ tội không tôn kính vua)。舊時指對君主不尊敬的罪行。 2. bất kính; vô lễ。對人很不尊敬。
- Tần suất từ KÍNH 1. đại bất kính (thời xưa chỉ tội không tôn kính vua). 2. bất kính; vô lễ; bất kính; vô lễ
- Biên soạn 1. great disrespect (to one's superiors/seniors) 2. lese majesty
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不敬天子的罪名,是舊刑律罪狀之一。 2.非常不尊敬。如:「你對老人家如此怒言相向,真是大不敬!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.封建时代重罪之一。谓不敬皇帝。
Eng
- JMdict great impropriety (esp. towards the imperial family)
- JMdict crime against the imperial family (or a shrine dedicated to them, etc.)
- Cihui 大不敬 àbùjìng n. 1. great disrespect (to one's superiors/seniors) 2. lese majesty
- Tần suất từ n. 1. great disrespect (to one's superiors/seniors) 2. lese majesty
ja
- JMdict 大不敬(だいふけい)