大举

dà jǔđại cử

Hán Việt: đại cử · Pinyin: dà jǔ

Tổng quan

hàng loạt; tiến hành trên quy mô lớn; ồ ạt (thường dùng trong những hoạt động quân sự). 大舉進攻 tiến hành tổng tiến công; tiến công ồ ạt.; đại sự. 共商大舉 cùng bàn bạc đại sự

新华 · Tân Hoa Đại lục

重大的举动:共商~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.大規模的發動軍事。《文選.陳琳.檄吳將校部曲文》:「故大舉天師百萬之眾,……霆奮席卷,自壽春而南。」宋.蘇軾〈王仲儀真贊〉:「方是時,虜大舉犯邊,轉運使攝帥事。」 2.大起、大振。《三國演義》第一○回:「曹嵩正坐,忽聞四壁喊聲大舉。」

Cấu tạo: 大 (đại) + 舉 (cử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (làm gì đó) trên quy mô lớn
  • Tần suất từ thái cử/đại cử: quy mô/hàng loạt/tiến hành trên quy mô lớn/ồ ạt/đại sự; hàng loạt; tiến hành trên quy mô lớn; ồ ạt; đại sự
  • Biên soạn (do sth.) on a large scale ◆n. great undertaking

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大規模的發動軍事。《文選.陳琳.檄吳將校部曲文》:「故大舉天師百萬之眾,……霆奮席卷,自壽春而南。」宋.蘇軾〈王仲儀真贊〉:「方是時,虜大舉犯邊,轉運使攝帥事。」 2.大起、大振。《三國演義》第一○回:「曹嵩正坐,忽聞四壁喊聲大舉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 重大的举动:共商~。
  • Kaggle Zh-Vi in great force

Eng

  • Cihui (do sth) on a large scale
  • Tần suất từ adv. (do sth.) on a large scale ◆n. great undertaking

Đức

  • Handedict grossangelegt, massiv (Adj, Sprachw)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大力