大力

dà lìđại lực

Hán Việt: đại lực · Pinyin: dà lì

Tổng quan

lực lượng lớn. 出大力 ra sức; dốc sức; ra sức; dốc sức. 大力支持 ra sức ủng hộ; hết sức ủng hộ. 大力協作 ra sức hợp tác

新华 · Tân Hoa Đại lục

很大的力量:出~, 下~; 用很大的力量:~支持, ~协作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.尊稱對方的幫助。《文明小史》第五九回:「一切都仰仗大力,兄弟感激萬分,改天還要到公館裡來叩謝。」 2.大肆、努力。如:「為了改善交通秩序,政府大力推展行車禮貌運動。」

Cấu tạo: 大 (đại) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cách mạnh mẽ
  • Cihui dữ dội
  • Biên soạn 大力 dàlì* adv. vigorously; energetically

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.尊稱對方的幫助。《文明小史》第五九回:「一切都仰仗大力,兄弟感激萬分,改天還要到公館裡來叩謝。」 2.大肆、努力。如:「為了改善交通秩序,政府大力推展行車禮貌運動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 很大的力量:出~, 下~; 用很大的力量:~支持, ~协作。

Eng

  • JMdict immense physical strength
  • Cihui energetically; vigorously

Đức

  • Handedict energisch, tatkräftig, intensiv

ja

  • JMdict 大力(だいりき)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大举 · 大肆 · 鼎力