大义城

đại nghĩa thành

Hán Việt: đại nghĩa thành

Tổng quan

đại nghĩa thành (譬喻)唐沙門慧海曰:身為大義城。經云:多聞者善於義,不善於言說。言說生滅,義不生滅。義無形相,在言說之外。☸

Cấu tạo: (đại) + (nghĩa) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại nghĩa thành (譬喻)唐沙門慧海曰:身為大義城。經云:多聞者善於義,不善於言說。言說生滅,義不生滅。義無形相,在言說之外。☸