大乘

dà shèng đại thừa

Hán Việt: đại thừa · Pinyin: dà shèng

Tổng quan

Đại Thừa, Cỗ Xe Lớn | Phật giáo dựa trên kinh điển Đại Thừa, lan truyền đến Trung Á, Trung Quốc và xa hơn | cũng đọc là ái xe lớn. Một tông phái Phật giáo, muốn đem giáo lí của Phật giảng cho nhiều người một lúc, như cái xe lớn chở được nhiều người. đại thừa đại thừa ☆Cái xe lớn. Một tông phái Phật giáo, muốn đem giáo lí của Phật giảng cho nhiều người một lúc, như cái xe lớn chở được nhiều người.…

Cấu tạo: (đại) + (thừa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教的兩個主要傳統之一。約西元一世紀,從古代部派中產生。根據漢譯佛經的資料顯示,最初可能流傳於中亞細亞,東漢末年傳入中國。主要流行於中國內地、西藏、蒙古、日本、韓國等。對於傳統佛教而言,表示它能渡化更多的眾生。對佛陀及其教義採比較開明和創新的解釋,要求佛教徒勿汲汲尋求個人的解脫,應致力菩薩的實踐。現存的大乘宗派,主要有淨土宗、禪宗和天台宗。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 梵文mahāyāna(摩诃衍那)的意译。公元一世纪左右逐步形成的佛教派别。在印度经历了中观学派﹑瑜伽行派和密教这三个发展时期。北传中国以后﹐又有所发展。"大乘"强调利他﹐普度一切众生﹐提倡以"六度"为主的"菩萨行"﹐如发大心者所乘的大车﹐故名"大乘"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.梵文mahāyāna(摩诃衍那)的意译。公元一世纪左右逐步形成的佛教派别。在印度经历了中观学派﹑瑜伽行派和密教这三个发展时期。北传中国以后﹐又有所发展。"大乘"强调利他﹐普度一切众生﹐提倡以"六度"为主的"菩萨行"﹐如发大心者所乘的大车﹐故名"大乘"。

Eng

  • CC-CEDICT Mahayana, the Great Vehicle|Buddhism based on the Mayahana sutras, as spread to Central Asia, China and beyond|also pr. [Da4 cheng2]
  • Cihui Mahayana, the Great Vehicle; Buddhism based on the Mayahana sutras, as spread to Central Asia, China and beyond; also pr.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

小乘