小乘

xiǎo shèng tiểu thừa

Hán Việt: tiểu thừa · Pinyin: xiǎo shèng

Tổng quan

Tiểu Thừa, cỗ xe Nhỏ | Phật giáo Ấn Độ trước kinh điển Đại Thừa | cũng đọc là hần giáo lí của Phật, dành cho người thường, một trong Tam thừa 三乘. tiểu thừa tiểu thừa ☆Phần giáo lí của Phật, dành cho người thường, một trong Tam thừa 三乘. tiểu thừa (術語)梵名希那衍Hinayānā,對於大乘之稱。求佛果為大乘,求阿羅漢果辟支佛果為小乘。佛果者謂開一切種智,為盡未來際眾生化益之悟。阿羅漢果與辟支佛果,雖有淺深之別,然皆為灰身滅智歸於空寂涅槃之悟。乘者,運載之義,指使人乘之至其悟岸之教,以四諦為至阿羅漢果之教體,以十二因緣為至辟支佛果之教體。如此小乘有二…

Cấu tạo: (tiểu) + (thừa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tiểu Thừa, cỗ xe Nhỏ | Phật giáo Ấn Độ trước kinh điển Đại Thừa | cũng đọc là hần giáo lí của Phật, dành cho người thường, một trong Tam thừa 三乘. tiểu thừa tiểu thừa ☆Phần giáo lí của Phật, dành cho người thường, một trong Tam thừa 三乘. tiểu thừa (術語)梵名希那衍Hinayānā,對於大乘之稱。求佛果為大乘,求阿…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。相對於大乘以成佛為最終的理想境界而言。大乘佛教徒稱那些以證得阿羅漢果為終極理想的佛教宗派為「小乘」。如經部、正量部、說一切有部等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。梵文hīnayāna(希那衍那)的意译。指小乘佛教。早期佛教的主要流派﹐注重修行﹑持戒﹐以求得"自我解脱"。公元一世纪左右﹐佛教中出现了主张"普度众生"的新教派﹐自称"大乘"﹐而称原有的教派为"小乘"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。梵文hīnayāna(希那衍那)的意译。指小乘佛教。早期佛教的主要流派﹐注重修行﹑持戒﹐以求得"自我解脱"。公元一世纪左右﹐佛教中出现了主张"普度众生"的新教派﹐自称"大乘"﹐而称原有的教派为"小乘"。

Eng

  • CC-CEDICT Hinayana, the Lesser Vehicle|Buddhism in India before the Mayahana sutras|also pr. [Xiao3 cheng2]
  • Cihui Hinayana, the Lesser Vehicle; Buddhism in India before the Mayahana sutras; also pr.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

大乘