小乘
tiểu thừa
Hán Việt: tiểu thừa · Pinyin: xiǎo shèng
Tổng quan
tiểu thừa (Phật Giáo)
1.佛教语。梵文hīnayāna(希那衍那)的意译。指小乘佛教。早期佛教的主要流派﹐注重修行﹑持戒﹐以求得"自我解脱"。公元一世纪左右﹐佛教中出现了主张"普度众生"的新教派﹐自称"大乘"﹐而称原有的教派为"小乘"。
佛教用語。相對於大乘以成佛為最終的理想境界而言。大乘佛教徒稱那些以證得阿羅漢果為終極理想的佛教宗派為「小乘」。如經部、正量部、說一切有部等。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Phần giáo lí của Phật, dành cho người thường, một trong Tam thừa 三乘.; hần giáo lí của Phật, dành cho người thường, một trong Tam thừa 三乘.; TIỂU THỪA Phật giáo ngữ. Phật giáo phân hai tông phái lớn là đại thừa và tiểu thừa. Tiểu thừa vốn do giáo phái đại thừa đời sau gọi chung Phật giáo nguyên thủy và Phật giáo bộ phái, nhưng giáo phái tiểu thừa tự xưng là "Phật giáo Thượng tọa bộ" mà chẳng nhận tên gọi tiểu thừa. Giáo phái này thờ Thích-ca-mâu-ni làm giáo chủ, sùng bái tháp Phật, xá-lợi Phật, tuyên truyền nhân sanh vô thường, người sanh ra tất phải đau khổ, chỉ tìm giải thoát cho riêng mình…
- Biên soạn 小乘 iǎoshèng n. <Budd.> Hinayana
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。相對於大乘以成佛為最終的理想境界而言。大乘佛教徒稱那些以證得阿羅漢果為終極理想的佛教宗派為「小乘」。如經部、正量部、說一切有部等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。梵文hīnayāna(希那衍那)的意译。指小乘佛教。早期佛教的主要流派﹐注重修行﹑持戒﹐以求得"自我解脱"。公元一世纪左右﹐佛教中出现了主张"普度众生"的新教派﹐自称"大乘"﹐而称原有的教派为"小乘"。
Eng
- Cihui Hinayana, the Lesser Vehicle; Buddhism in India before the Mayahana sutras; also pr
- Tần suất từ 小乘 iǎoshèng n. <Budd.> Hinayana
Đức
- Handedict Hīnayāna-Buddhismus (S, Buddh)
other
- Nguồn khác Phần giáo lí của Phật, dành cho người thường, một trong Tam thừa 三乘
- Nguồn khác Tiểu thừa vốn do giáo phái đại thừa đời sau gọi chung Phật giáo nguyên thủy và Phật giáo bộ phái, nhưng giáo phái tiểu thừa tự xưng là "Phật giáo Thượng tọa bộ" mà chẳng nhận tên gọi tiểu thừa
- Nguồn khác Giáo phái này thờ Thích-ca-mâu-ni làm giáo chủ, sùng bái tháp Phật, xá-lợi Phật, tuyên truyền nhân sanh vô thường, người sanh ra tất phải đau khổ, chỉ tìm giải thoát cho riêng mình
- Nguồn khác Kinh điển chủ yếu là các bộ kinh A-hàm
- Nguồn khác Từ Ấn Độ truyền sang các quốc gia ở vùng Nam Á, Đông Nam Á như: Tích Lan, Thái Lan, Miến Điện, Lào, Campuchia nên gọi là Phật giáo Nam truyền
- Nguồn khác Tục Nghệ Ngôn trong NHQL q
- Nguồn khác 30 ghi: 摩騰初至此土。所譯出者。四十二章經也。此經本屬小乘。理自淺近。 Ma-đằng ban đầu đến Trung Quốc chọn dịch kinh Bốn Mươi Hai Chương, kinh này thuộc Tiểu thừa lý tựa hồ thiển cận