大乘器
đại thừa khí
Hán Việt: đại thừa khí
Tổng quan
ĐẠI THỪA KHÍ Phật giáo ngữ. Còn gọi: Đại thừa căn khí 大乘根器 Chương Tổ thứ tám Phật-đà-nan-đề trong CĐTĐL q. 1 ghi: 既而領徒行化至提伽國城毘舍羅家。見舍上有白光上騰。謂其徒曰。此家當有聖人。口無言說眞大乘器。不行四衢知濁穢耳。 Sau đấy Tổ thống lãnh đồ chúng đi hóa đạo đến thành Đề-ca-quốc, trước nhà Tỳ-xá-la. Tổ thấy trên nóc nhà có một luồng ánh sáng trắng xông lên liền bảo môn đồ rằng: Nhà này đang có thánh nhân, miệng không thốt lời nào, thật là căn…
Nghĩa
Việt
- Cihui ĐẠI THỪA KHÍ Phật giáo ngữ. Còn gọi: Đại thừa căn khí 大乘根器 Chương Tổ thứ tám Phật-đà-nan-đề trong CĐTĐL q. 1 ghi: 既而領徒行化至提伽國城毘舍羅家。見舍上有白光上騰。謂其徒曰。此家當有聖人。口無言說眞大乘器。不行四衢知濁穢耳。 Sau đấy Tổ thống lãnh đồ chúng đi hóa đạo đến thành Đề-ca-quốc, trước nhà Tỳ-xá-la. Tổ thấy trên nóc nhà có mộ…