大书特书
đại thư đặc thư
Hán Việt: đại thư đặc thư · Pinyin: dà shū tè shū
Tổng quan
ĐẶC THƯ ghi lại việc quan trọng
书:写。大写特写。指对意义重大的事情特别郑重地加以记载。
特別鄭重地加以記錄。唐.韓愈〈答元侍御書〉:「足下年尚彊,嗣德有繼,將大書特書,屢書不一書而已也。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ghi lại việc quan trọng
- Biên soạn write elaborately
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 书:写。大写特写。指对意义重大的事情特别郑重地加以记载。
- Kaggle Zh-Vi particularize
Eng
- Cihui 大書特書 àshūtèshū* f.e. write elaborately
Đức
- Handedict detailliert beschreiben, in allen Einzelheiten beschreiben