大事記

dà shì jì đại sự kí

Hán Việt: đại sự kí · Pinyin: dà shì jì

Tổng quan

đại sự ký: niên giám/biên niên sự kiện/lịch về những sự kiện lớn

Cấu tạo: (đại) + (sự) + (kí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại sự ký; niên giám; biên niên sự kiện; lịch về những sự kiện lớn。把重大事件按年月日順序記載,以便查考的材料。
  • Cihui đại sự ký: niên giám/biên niên sự kiện/lịch về những sự kiện lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將重大的事件,依年月次序加以記載。 2.書名。宋呂祖謙撰,十二卷。全書記載歷代重大事件,分為《通釋》二卷,《解題》十二卷。始於周敬王三十九年,迄於漢武帝征和三年。

Eng

  • Cihui 大事記 àshìjì* n. chronicle of events; record of important events M:¹běn/²bù