大人

dà ren đại nhân

Hán Việt: đại nhân · Pinyin: dà ren

Tổng quan

người lớn | trưởng thành | cách xưng hô tôn trọng với cấp trên iếng tôn xưng người quyền quý. đại nhân đại nhân ☆Tiếng tôn xưng người quyền quý.

Cấu tạo: (đại) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người lớn | trưởng thành | cách xưng hô tôn trọng với cấp trên iếng tôn xưng người quyền quý. đại nhân đại nhân ☆Tiếng tôn xưng người quyền quý.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對德高或地位尊者的稱呼。《禮記.禮運》:「大人世及以為禮,城郭溝池以為固。」 2.對父母或尊長的稱呼。《史記.卷八.高祖本紀》:「高祖奉玉卮,起為太上皇壽曰:『始大人常以臣無賴,不能治產業。』」《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「三日斷五疋,大人故嫌遲。」 3.對權貴或官吏的稱呼。《孟子.盡心下》:「說大人,則藐之,勿視其巍巍然。」 4.成年人。相對於小孩而言。如:「這是大人的事,小孩別管!」 5.巨人。《山海經.大荒東經》:「東海之外,大荒之中,有山名曰大言,日月所出。有波谷山者,有大人之國。」 6.舊時鮮卑、烏桓部落首長的稱呼。…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬辞,称长辈(多用于书信):父亲~。

Eng

  • CC-CEDICT adult|grownup|title of respect toward superiors
  • Cihui adult; grownup; title of respect toward superiors

ja

  • JMdict adult|grown-up
  • JMdict person of virtue|great person|magnanimous person|giant|adult
  • JMdict adult

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

孩子