孩子

hái zi hài tử

Hán Việt: hài tử · Pinyin: hái zi

Tổng quan

trẻ em rẻ con — Đứa con. hài tử hài tử ☆Trẻ con — Đứa con.

Cấu tạo: (hài) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trẻ em rẻ con — Đứa con. hài tử hài tử ☆Trẻ con — Đứa con.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.未成年的人。《儒林外史》第一回:「惹的鄉下孩子們三五成群跟著他笑,他也不放在意下。」 2.子女。《醒世恆言.卷三六.蔡瑞虹忍辱報仇》:「半年之後,即懷六甲,到得十月滿足,生下一個孩子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 儿童:小~|男~;子女:她有两个~。

Eng

  • CC-CEDICT child
  • Cihui child

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

大人