孩子
hài tử
Hán Việt: hài tử · Pinyin: hái zi
Tổng quan
nhi đồng; trẻ em; trẻ con; con nít; em bé. 小孩子 em bé; con nít. 男孩子 bé trai; con cái; con. anh ấy có hai đứa con. 孩子多,會給父母帶來不少麻煩. con cái đông, sẽ mang lại nhiều phiền phức cho cha mẹ
儿童:小~, 男~; 子女:她有两个~。
1.未成年的人。《儒林外史》第一回:「惹的鄉下孩子們三五成群跟著他笑,他也不放在意下。」 2.子女。《醒世恆言.卷三六.蔡瑞虹忍辱報仇》:「半年之後,即懷六甲,到得十月滿足,生下一個孩子。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn child; children; son; daughter M:ge/¹míng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.未成年的人。《儒林外史》第一回:「惹的鄉下孩子們三五成群跟著他笑,他也不放在意下。」 2.子女。《醒世恆言.卷三六.蔡瑞虹忍辱報仇》:「半年之後,即懷六甲,到得十月滿足,生下一個孩子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 儿童:小~, 男~; 子女:她有两个~。
- Kaggle Zh-Vi child
Eng
- Cihui child
Đức
- Handedict Bsp.: 她有兩個孩子。 她有两个孩子。 -- Sie hat zwei Kinder
other
- Nguồn khác Trẻ con
- Nguồn khác Đứa con