大仁大義

dà rén dà yì đại nhân đại nghĩa

Hán Việt: đại nhân đại nghĩa · Pinyin: dà rén dà yì

Tổng quan

đại nhân đại nghĩa

Cấu tạo: (đại) + (nhân) + (đại) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại nhân đại nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極盡仁義之道。《三國演義》第四三回:「當陽之敗,豫州見有數十萬赴義之民,扶老攜幼相隨,不忍棄之,日行十里,不思進取江陵,甘與同敗,此亦大仁大義也。」

Eng

  • Cihui 大仁大義 àréndàyì f.e. noble and righteous